PDA

View Full Version : Kitchen's Tools, Herbs, Spices & Food Crafts



Pages : [1] 2

  1. Bột Dòn Nấu Chè / Tapioca Ball
  2. Plate decoration by KitchenAid
  3. Plate Decoration II by KitchenAid
  4. Nước mắm để trong thuyền hoa by Trà Sữa
  5. Hoa Lily bằng rau câu by Trà Sữa
  6. Chiếc thuyền đi rong By Tiểu Miu
  7. Mời mấy sis ăn rau câu
  8. Rau Cải Collection
  9. Watermelon Decorations
  10. Food Crafts by TraSua
  11. Rau Câu by TraSua
  12. Mục Lục Gia Vị và Đồ Dùng Cho Nhà Bếp / Kitchen's Tools, Herbs, Spices in Alphabetized Order
  13. Chai tiêu có attach đồ xay, Dầu cho chiên xào/ Pepper Mill & Stir Fry Oil
  14. Màu hột điều loại bột / Annatto powder
  15. Khuôn làm bánh canh / Mold to make rice noodle
  16. Sate XO Sauce by TiểuMiu
  17. Muỗng múc icecream và trái cây / Icecream & Fruit Scoop
  18. Dao bào sợi / Shredding peeler
  19. Bột Khoai Lang / Sweet potato starch
  20. Bột Mì Tinh / Wheat Starch
  21. Mai Quế Lộ / Mui Kwe Lu
  22. Cooking wine
  23. Sake
  24. Hắc Xì Dầu /Black Soy Sauce
  25. Bột Bắp / Corn Starch
  26. Khô cá ngộ / Dried fish
  27. Nồi tráng bánh cuốn / Pot for Steamed "Bánh cuốn"
  28. Đồ làm crepe và bánh cuốn / Pan for crepe & "Bánh cuốn"
  29. Lưới để hấp bánh hỏi / Tool for steamed "bánh hỏi"
  30. Khuôn bánh bao / Steamed Bun Mold
  31. Nhíp bánh bông hồng / Tweezers to shape steamed rose bun
  32. Khuôn bánh in / Mold to make "Bánh In"
  33. Cải Bắc Thảo / Tianjin Pickled Shredded Cabbage
  34. Bánh phồng gói xôi / Wafer wrap for steamed rice
  35. Bột Đậu Xanh / Mung bean starch
  36. Cua Đồng xay / Ground crab with shell
  37. Nấm Tuyết / Dried Tremella
  38. Bột xá xíu / Char Siu Seasoning Mix
  39. Bột Rau Câu / Agar-Agar Powder
  40. Dừa Sấy / Desiccated Coconut
  41. Bột Nước Cốt Dừa / Coconut Cream Powder
  42. Bột Nếp / Glutinous Rice Flour
  43. Bột Tai Vị / Star Anise Powder
  44. Gạo Nếp Tròn / Sweet Rice
  45. Gạo Nếp Lức / Brown Sweet Rice
  46. Bột Làm Chạo Tôm / Spices for Roast Shrimp
  47. Gạo Hạt dài / Extra long Grain
  48. Khuôn Bánh Da Lợn / Mold for Bánh Da Lợn
  49. Bột Gia Vị Ướp thịt Gà/Seasoning mix for chicken
  50. Bột gia vị ướp thịt đỏ / Roast Red Pork Seasoning Mix
  51. Mật Châu / Dried Dates
  52. Khuôn bánh cuốn kèn / Cream horn mold
  53. Khuôn bánh tarte / Tarte Mold
  54. Mắm Ruốc, Mắm Tôm / Shrimp Paste
  55. Douille bắt bông kem / Tips for Cake Decorating
  56. Bàn bào sợi / Shredding Tool
  57. Bột nổi / Active Dry Yeast
  58. Khuôn làm bánh tôm ăn mì / Mold to make Bánh Tôm
  59. Bánh tráng cuốn chả giò VN /Vietnamese Springroll Wrapper
  60. Rau tiến vua / Dried Tien Vua
  61. Bánh Tráng Phi gói chả giò / Filipino Springroll Wrapper
  62. Cá để làm cơm chiên cá mặn / Salted Mackerel
  63. Bột áo for Seafood/ Seafood Breader
  64. Đường Xay / Powdered Sugar
  65. Sầu Đâu / Sadao Flowers
  66. Lá Gai / Ramie Leaf
  67. Mục Lục Các Loại Rau, Trái Cây tươi / Fresh Herbs, Vegetables, Fruits
  68. Nước cốt dừa / Coconut cream
  69. Si Rô Lựu / Grenadine Sirup
  70. Bì Khô / Dried Pork Skin
  71. Ớt bột làm kim chi / Coarse Red Pepper for Kimchi
  72. Quế / Cinnamon
  73. Tương Đậu Đen Cay / Chili Black Bean
  74. Hoa Tiêu / Dried Szechuan Pepper Corns
  75. Đinh Hương / Dried Cloves
  76. Trà Xanh / Green Tea
  77. Dictionary for Kitchen
  78. Dictionary of Fruits
  79. Dictionary of Spices, Herbs & Tools
  80. Đào / Peach
  81. Trái cóc / Amberella, Java plum, Great hog plum, Otaheite apple
  82. Đu Đủ / Papaya
  83. Mãng cầu / Atemoya/ Sugar apple/ Custart apple
  84. Táo Tàu/ Jujube
  85. Thanh long /Pitahaya/ Dragon fruit
  86. Kumquat/ Trái tắc/ quất
  87. Ổi / Guava
  88. Lá Cẩm / Magenta Plant
  89. Trái Chùm Bao/ Nhãn lồng / Passiflora foetida
  90. Trái thù lù / Lù đù / Physalis angulata
  91. Bông Thiên lý /Tonkin Jasmine/Tonkin Creeper/ Pakalana vine
  92. Dây tơ hồng / thố ty đằng/ Cucusta Sinensis Lamk
  93. Trái Vải /Lichie/ Lichee
  94. Trái trứng cá /Jamaican Cherry/ Capulin
  95. Chôm chôm / Rambutan
  96. Trái thị / Gold apple
  97. Dừa / Coconut
  98. Lá chanh thái / Kaffir Lime Leaves
  99. Rau Đắng /Bitter leaf /Glinus oppsitifolius
  100. Lá lốt / Piper Lolot / Pepper Leaf
  101. Mận Đào trắng / White Nectarine
  102. Rau Má / Gotu Kola / Pennywort
  103. Trái ấu, củ ấu/ Trapa bicornis
  104. Rau càng cua / Salad Pepperomia/Crab Claw Herb
  105. Tía Tô /Shiso / Red perilla
  106. Mồng tơi / Ceylon Spinach/ Vine Spinach/ Malabar Spinach
  107. Bồ ngót / Sweet leaf bush/ Sauropus
  108. Bông sầu đâu/ Sadao/ Melia azedarach
  109. Trái sa kê / Breadfruit
  110. Cam sành /King orange / Jumbo orange
  111. Chanh xanh / Lime
  112. Chanh Vàng / Lemon
  113. Húng cây / Spicy mint
  114. Bầu / opo
  115. Cà pháo / Thai egg plant
  116. Ớt chỉ thiên/ Thai hot chilli
  117. Ngò Om/ Rau Om /Rice paddy herb /Limnophila aromatica
  118. Ngò gai: Culantro / Sawtooth/ Saw-leaf herb / Spiritweed
  119. Dưa leo Đại Hàn / Korean Cucumber
  120. Cà chua /Tomato
  121. Bầu nậm / Bầu hồ lô/ Bottle Gourd/ Birdhouse gourd / Ornamental gourd
  122. Bí Đao / Fuzzy Squash/ Mao Qua
  123. Hồng / Persimmon
  124. Ớt kiểng /Ornamental pepper
  125. Bàn bào sợi của Nhật / Japanese Shredding Tool
  126. Bàn Bào Sợi của Đức/ German Shredding Tool
  127. Khuôn ấn bông / Flower Shaped Cutter
  128. Khổ Qua / Bitter Melon
  129. Su Hào/ Kohlrabi
  130. Rau Quế /Húng Quế/ Thai Basil/ Purple Basil
  131. Lá Dứa / Pandan
  132. Thơm / Dứa/ Pineapple
  133. Quít / Tangerine
  134. Mít / Jackfruit
  135. Măng / Bamboo shoot
  136. Vĩ hấp / Steamed Tray
  137. Khoai Môn / Taro
  138. Cây cỏ ngọt / Stevia
  139. Quế sả / Lemon Verbana
  140. Cây lá thơm / Bay leaf
  141. Xoài / Mango
  142. Nhản / Longan
  143. Cây càri / Muraya Koenigii
  144. Hạnh Đào / Surinam Cherry
  145. Lá Giang / Aganonerion polymorphum
  146. Rau cần đất / Oenanthe javanica
  147. Rau cần nước / Oenanthe aquatica
  148. Rau cần tàu / Chinese Celery
  149. Bí Sợi / Spaghetti Squash
  150. Gia vị Ướp Thịt / Spice Bake Mix
  151. Rau Nhút / Nuptinia Oleracea
  152. Rau Kèo Nèo / Sawah-lettuce / Limnocharis Flava
  153. Chùm Ruột / Otaheite gooseberries
  154. Mận Hồng Đào/ Bellfruit/ water apple
  155. Lý / Roseapple/ Malabar plum
  156. Điều / Cashew
  157. Chuối / Banana
  158. Sầu Riêng/ Durian
  159. Mãng Cầu Xiêm / Soursop /Guanábana
  160. Dưa Hấu/ Watermelon
  161. Bưởi / Grapefruit / Pomelo
  162. Vú Sữa / Star apple
  163. Hồng Xiêm /Chico Sapote /Sapodilla
  164. Khế / Starfruit / Carambola
  165. Gia vị làm nem / Nam powder
  166. Kẹp dùng cho các loại hạt có võ cứng / Nuts cracking tool
  167. Kẹp dùng cho cua / Crabs cracking tools
  168. Khuôn cắt khoai tây / Tool for cutting potato
  169. Khuôn để xắt lát trứng / Egg cutting tool
  170. Gia Vi Lẩu Vịt Nấu Chao/ Herbal Mix for Duck
  171. Gia vị đồ bổ để tiềm vịt / Herbal Mix for Aromatic Duck stew
  172. Đậu Đen hộp / Black beans
  173. Đậu Trắng Hộp / Black Eye Peas
  174. Đường Thẻ / Raw Sugar
  175. Chuối Lon hiệu AROY-D / Banana in Sirup
  176. Chuối Lon hiệu ChaoKoh/ Chaokoh Banana in Sirup
  177. Bột Trà Xanh / Green Tea Powder
  178. Hột Ngò / Coriander
  179. Ngũ Vị Hương / Five Spices
  180. Tiểu Hồi / Fennel Seed
  181. Nước Tương Ngon / Butterfly Brand Seasoning Sauce
  182. Dâu ta / Baccaurea
  183. Bòn bon / Langsat
  184. Dừa nước / Attap palm / Nypa fruticans
  185. Lá mơ / Paederia lanuginosa Wall.
  186. Tiêu lớp / Javanese Long Pepper
  187. Bông biếc /Butterfly pea / Clitoria ternatea
  188. Bòng bong / Old World Climbing Fern / Lygodium microphyllum
  189. Rau sâm đất / Talinum
  190. Me / Tamarind
  191. Dâu Tây / Strawberry
  192. Rau cát lồi / Crape Ginger/ Crepe ginger
  193. Muồng / Candle Bush
  194. Rau choại / Đọt choại / Stenochloena
  195. Hồng Quân / Vietnamese Jabotica
  196. Rau Đay / Corchorus / Nalta Jute
  197. Câu Kỹ / Chinese desert-thorn/ Chinese Boxthorn
  198. Rau Sam / Pigweed / Verdolaga
  199. Me Đất / Wood-Sorrel / Oxalidaceae
  200. Bình bát / Pond Apple / Annona glabra
  201. Salad Son /Cải xoong / Watercress
  202. Trái Quách / Wood apple/ Bael fruit
  203. Sơ Ri / Acerola / Barbados cherry
  204. Anh Đào chua / Amarelle/ German cherry
  205. Bốn bồn / Typha
  206. Mận Úc / Australian Brush Cherry
  207. Cơm Nguội / Ardisia / Celtis
  208. Mận đen / Black plum
  209. Mận / Plum
  210. Trái việt quất / Blueberry
  211. Thạch Việt Quất / Bearberry
  212. Trái nam việt quất / Cranberry
  213. Cam chanh / Bergamot
  214. Trái sa kê / Breadfruit
  215. Táo / Apple
  216. Trái mơ / Apricot
  217. Trái bơ / Avocado
  218. Trái trứng gà, lê ki ma / Canistel / Lucuma
  219. Dưa gang Tây ban Nha / Cantaloupe
  220. Mù u / Ballnut
  221. Hạt dẻ / Chestnut
  222. Trái anh đào / Cherry
  223. Cacao / Chocolat plant
  224. Sung /Cluster fig
  225. Sung Ý / Fig
  226. Cây cà phê / Coffee bean
  227. Chà là / Date
  228. Trái Sấu / Dracontomelon
  229. Mãng cầu Mễ / Cherimoya / Annona cherimola
  230. Trái phật thủ / Fingered citron
  231. Nho / Grape
  232. Trái mơ xanh / Green apricot
  233. Kỷ tử, Câu kỷ tử/ Goji Berry/ Chinese Wolfberry
  234. Lê Tàu / Asian Pear
  235. Dưa mật / Honeydew melon
  236. Thốt Nốt / Palmyra Palm
  237. Nhàu/ Noni
  238. Tỳ bà / Sơn trà / Loquat
  239. Trái Bồ quân Brazil / Jaboticaba
  240. Măng Cụt / Mangosteen
  241. Trái ô liu / Olive
  242. Cam / Orange
  243. Trái chanh dây / Passion fruit
  244. Lê / pear
  245. Chuối sáp / Plantain
  246. Trái lựu / Pomegranate
  247. Mộc qua/ Xá lỵ / Quince
  248. Quả mâm xôi, dâu rừng / Raspberry
  249. Mâm Xôi Đen / Black raspberry
  250. Đu đủ tía / Strawberry papaya